dungeness crab

Học thuật
Thân thiện
dungeness crab

A fisherman holds up a freshly caught Dungeness crab.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cua nhỏ, ăn được, sốngvùng biển Thái Bình Dương thuộc Bắc Mỹ: "dungeness crab" tên một loài cua biển giá trị thương mại, thường được đánh bắt để làm thực phẩm.
    • Tên khoa học của một loài ghẹ: Trong phân loại động vật học, "dungeness crab" còn được biết đến với tên khoa học Metacarcinus magister, trước đây Cancer magister.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The Dungeness crab is a popular seafood in the Pacific Northwest. (Ghẹ Dungeness một loại hải sản phổ biếnvùng Tây Bắc Thái Bình Dương.)
    • We ordered a whole Dungeness crab at the restaurant. (Chúng tôi đã gọi một con ghẹ Dungeness nguyên con tại nhà hàng.)
    • The fishing season for Dungeness crab usually begins in December. (Mùa đánh bắt ghẹ Dungeness thường bắt đầu vào tháng Mười Hai.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Dungeness crab fishery": ngành đánh bắt ghẹ Dungeness.

    • The Dungeness crab fishery is vital to the local economy. (Ngành đánh bắt ghẹ Dungeness rất quan trọng đối với nền kinh tế địa phương.)
  • "Dungeness crab meat": thịt ghẹ Dungeness.

    • The salad is topped with fresh Dungeness crab meat. (Món salad được phủ lên trên bằng thịt ghẹ Dungeness tươi.)
Biến thể từ gần giống
  • Crab (n): cua, ghẹ (tên gọi chung).
  • Pacific crab (n): cua Thái Bình Dương (cách gọi chung cho các loài cuavùng biển này).
Từ đồng nghĩa
  • Cancer magister: tên khoa học .
  • Metacarcinus magister: tên khoa học hiện tại.
  • Pacific edible crab: cua ăn đượcThái Bình Dương (cách mô tả).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng phổ biến cho danh từ chỉ tên loài vật này)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng tên loài cua cụ thể này)

dungeness crab

A fisherman holds up a freshly caught Dungeness crab.

Noun
  1. cua nhỏ ăn đượcbiển Thái Bình Dương của Bắc Mỹ
  2. (động vật học)ghẹ đungen

Từ đồng nghĩa